Hạt nhựa trao đổi ion Mixbed – Tulsion MB115

Mã SP: :  Hạt nhựa trao đổi ion Mixbed – Tulsion MB115
 Hạt nhựa trao đổi ion Mixbed – Tulsion MB115 sử dụng trong sản xuất nước siêu tinh khiết, nước DI, nước ngành dược phẩm

Hạt nhựa trao đổi ion Mixbed – Tulsion MB115

Hạt nhựa Mixbed – Tulsion MB115hạt nhựa làm mềm nước sử dụng trong các hệ thống lọc nước tinh khiết; các ngành công nghiệp điện tử, sản xuất bán dẫn và tivi... nơi yêu cầu nước có độ tinh khiết cao

  • Tên gọi : Mixed-Bed MB115, cation-anion hỗn hợp
  • Xuất xứ : chỉ An Phát  nhập khẩu từ Thermax (Ấn Độ)
  • Đơn vị tính : Lít
  • Công dụng : dùng cho hệ thống khử khoáng , 
  • Tỷ trọng : 0,70 kg/lít
  • Đóng bao : 25 L (chuẩn)
  • Thông số kỹ thuật : 
  • Giá bán : 110.000 đ/L (đã có VAT 10%) 

 

Ưu điểm nổi bật

 

- Tuổi thọ siêu bền, chi phí đầu tư thấp, hiệu quả cao.

- Điện trở suất đạt trên 18 megohms hoặc cao hơn. 

- Chất lượng tương đương với MB400 của Purolite.


Mô tả

Mixed Bed Resin sử dụng trong sản xuất nước siêu tinh khiết, nước DI, nước ngành dược phẩm.

- Hạt nhựa Mixbed – Tulsion MB115 là hỗn hợp của của axit mạnh nhựa trao đổi cationTulsion T-46 dạng hiđrô và kiểu cơ bản mạnh nhựa trao đổi anion Tulsion A-33 ở dạng hydro theo tỉ lệ thể  1: 1,5.

- Tulsion MB115 được thiết kế để sử dụng trong việc đánh bóng cuối cùng trong sản xuất nước siêu tinh khiết. Sau khi đánh bóng nước có độ dẫn điện trung bình khoảng 0.1 µs cm-1.

- Tulsion MB115 là sự lựa chọn lý tưởng cho các ngành công nghiệp điện tử, sản xuất bán dẫn và tivi. Vv nơi yêu cầu nước có độ tinh khiết cao.

- Điện trở suất đạt trên 18 megohms hoặc cao hơn. 


Tính chất lý, hóa điển hình của hạt nhựa Mixbed – MB115

RESIN NAME

TULSION T-46H

TULSION A-33 0H

Type

Strong acid cation exchange resin

Strong base cation exchange resin

Matrix structure

Cross linked polystyrene

Cross linked polystyrene

Functional group

Sulphonic acid

Quaterenary ammonlum type 1

Physical  form

Molst spherical bead

Molst spherical bead

Ionic form

Hydrogen

Hydroxide

Screen size USS (wet)

16-50

16-50

Particle size (mm)

0.3 -1.2

0.3 -1.2

Total exchange capacity

1.8 meq/ml min of 99% in H form

1 meq/ml min of 90% in H form &  max 1% in Cl form

Moisture content %

52 +_3%

70 +_3%

Backwash settled density

Approximately 750 gm/lite

 

Temperature stability (Max)

2500 F/1200C

1750 F/800C

pH range

0 - 14

0 - 14

Solubility

Insoluble in all common solvents

Insoluble in all common solvents

 Xem thêm các sản phẩm: Hạt nhựa trao đổi ion


Khách hàng và đối tác tiêu biểu

Nhà cung cấp tiêu biểu